Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out an investigation

/ˈkæri aʊt ən ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc điều tra. cụm từ

“The police will carry out an investigation into the incident.”Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc điều tra về sự cố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...