Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out market research

Nghĩa thường dùng

tiến hành nghiên cứu thị trường verb+adv+noun

“For instance, we always carry out market research before launching a new product.”Chẳng hạn, chúng tôi luôn tiến hành nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...