carry out market research
Nghĩa thường dùng
tiến hành nghiên cứu thị trường
verb+adv+noun
“For instance, we always carry out market research before launching a new product.”Chẳng hạn, chúng tôi luôn tiến hành nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.