Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry the can

/ˈkæri ðə kæn/

Nghĩa thường dùng

nhận trách nhiệm cho điều gì đó cụm từ

“She had to carry the can for the team's failure.”Cô ấy phải chịu trách nhiệm cho sự thất bại của đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...