Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry the weight

Nghĩa thường dùng

gánh vác một trách nhiệm hoặc gánh nặng nặng nề cụm từ

“He felt he had to carry the weight of the family.”Anh ấy cảm thấy mình phải gánh vác gánh nặng của gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...