carry-on
Nghĩa thường dùng
“Your carry-on must fit in the overhead bin.”Hành lý xách tay phải vừa trong ngăn hành lý phía trên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carry-on
//
* danh từ- sự ồn ào ầm ự
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Your carry-on must fit in the overhead bin.”Hành lý xách tay phải vừa trong ngăn hành lý phía trên.
Đang tải...