Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry-on

/'kærɪ ɒn/

Nghĩa thường dùng

hành lý xách tay (mang lên khoang máy bay) n./adj.

“Your carry-on must fit in the overhead bin.”Hành lý xách tay phải vừa trong ngăn hành lý phía trên.

Biến thể từ carry-ons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carry-on

//

* danh từ
  • sự ồn ào ầm ự

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...