Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry-on luggage

Nghĩa thường dùng

hành lý xách tay cụm từ

“Please place your carry-on luggage in the overhead compartment.”Vui lòng đặt hành lý xách tay của bạn vào ngăn để đồ phía trên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hành lý xách tay
    • carry-on luggage allowance: hạn mức hành lý xách tay
    • carry-on luggage size: kích thước hành lý xách tay
    • pack your carry-on luggage: đóng gói hành lý xách tay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...