carry out
/ˌker.i ˈaʊt/
Đang hiển thị mục gốc carry out cho “carrying out”.
Nghĩa thường dùng
thực hiện, tiến hành (theo kế hoạch)
động từ
“The team carried out the audit on schedule.”Nhóm đã thực hiện cuộc kiểm toán đúng tiến độ.