Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out

/ˌker.i ˈaʊt/

Đang hiển thị mục gốc carry out cho “carrying out”.

Nghĩa thường dùng

thực hiện, tiến hành (theo kế hoạch) động từ

“The team carried out the audit on schedule.”Nhóm đã thực hiện cuộc kiểm toán đúng tiến độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...