cartographic
/,kɑ:tou'græfik/ phổ biến #29735
Nghĩa thường dùng
thuộc về bản đồ, liên quan đến việc vẽ bản đồ
tính từ
“Cartographic skills are essential for mapmakers.”Kỹ năng bản đồ là rất cần thiết cho những người làm bản đồ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cartographic
/,kɑ:tou'græfik/
tính từ
- (thuộc) thuật vẽ bản đồ
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the making of maps or charts