Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cartographic

/,kɑ:tou'græfik/ phổ biến #29735

Nghĩa thường dùng

thuộc về bản đồ, liên quan đến việc vẽ bản đồ tính từ

“Cartographic skills are essential for mapmakers.”Kỹ năng bản đồ là rất cần thiết cho những người làm bản đồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cartographic

/,kɑ:tou'græfik/

tính từ

  • (thuộc) thuật vẽ bản đồ
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the making of maps or charts

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...