carve out a niche
/kɑrv aʊt ə nɪtʃ/
Nghĩa thường dùng
thiết lập một vị trí hoặc vai trò độc đáo
cụm từ
“She carved out a niche for herself in the tech industry.”Cô ấy đã thiết lập một vị trí độc đáo cho mình trong ngành công nghệ.