Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carve out a niche

/kɑrv aʊt ə nɪtʃ/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một vị trí hoặc vai trò độc đáo cụm từ

“She carved out a niche for herself in the tech industry.”Cô ấy đã thiết lập một vị trí độc đáo cho mình trong ngành công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...