carve-out
/ˈkɑːrv.aʊt/
Nghĩa thường dùng
tách bộ phận kinh doanh (để bán hoặc niêm yết riêng)
danh từ
“An equity carve-out allows partial listing of a subsidiary.”Tách vốn cổ phần cho phép niêm yết một phần công ty con.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tách bộ phận kinh doanh (để bán hoặc niêm yết riêng)
ví dụ
An equity carve-out allows partial listing of a subsidiary. — Tách vốn cổ phần cho phép niêm yết một phần công ty con.