Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carve-out

/ˈkɑːrv.aʊt/

Nghĩa thường dùng

tách bộ phận kinh doanh (để bán hoặc niêm yết riêng) danh từ

“An equity carve-out allows partial listing of a subsidiary.”Tách vốn cổ phần cho phép niêm yết một phần công ty con.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tách bộ phận kinh doanh (để bán hoặc niêm yết riêng)

ví dụ

An equity carve-out allows partial listing of a subsidiary. — Tách vốn cổ phần cho phép niêm yết một phần công ty con.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...