Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carvel

/'kɑ:vəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carvel

/'kɑ:vəl/

danh từ

  • (sử học) thuyền buồm nhỏ (của Tây ban nha, (thế kỷ) 16, 17)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Same as Caravel. n. A species of jellyfish; sea blubber.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...