cascade
Nghĩa thường dùng
“Cost increases cascade through the supply chain.”Tăng chi phí lan truyền qua chuỗi cung ứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cascade
/kæs'keid/
danh từ
- thác nước
- (vật lý) tầng, đợt
- distillation cascade: tầng cất
- hard cascade: đợt cứng
- màn ren treo rủ
nội động từ
- đổ xuống như thác, chảy như thác
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small waterfall or series of small waterfalls n. a succession of stages or operations or processes or units v. rush down in big quantities, like a cascade v. arrange (open windows) on a computer desktop so that they overlap each other, with the title bars visible