Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cascade

/kæs'keid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11599

Nghĩa thường dùng

lan truyền theo tầng; hiệu ứng dây chuyền n./v.

“Cost increases cascade through the supply chain.”Tăng chi phí lan truyền qua chuỗi cung ứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cascade

/kæs'keid/

danh từ

  • thác nước
  • (vật lý) tầng, đợt
    • distillation cascade: tầng cất
    • hard cascade: đợt cứng
  • màn ren treo rủ

nội động từ

  • đổ xuống như thác, chảy như thác
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small waterfall or series of small waterfalls n. a succession of stages or operations or processes or units v. rush down in big quantities, like a cascade v. arrange (open windows) on a computer desktop so that they overlap each other, with the title bars visible

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...