Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

casein

/'keisiin/ phổ biến #24206

Nghĩa thường dùng

protein chính trong sữa danh từ

“Casein is used in various food products.”Casein được sử dụng trong nhiều sản phẩm thực phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

casein

/'keisiin/

danh từ

  • (hoá học) cazein
Định nghĩa tiếng Anh

n. a milk protein used in making e.g. plastics and adhesives

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...