Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash desk

/kæʃ desk/

Nghĩa thường dùng

quầy thu ngân, quầy trả tiền danh từ

“Please pay for your books at the cash desk.”Vui lòng trả tiền sách ở quầy thu ngân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cash desk

//

* danh từ
  • bàn thu tiền
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...