cash desk
/kæʃ desk/
Nghĩa thường dùng
quầy thu ngân, quầy trả tiền
danh từ
“Please pay for your books at the cash desk.”Vui lòng trả tiền sách ở quầy thu ngân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cash desk
//
* danh từ- bàn thu tiền