Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash in your chips

/kæʃ ɪn jʊr ʧɪps/

Nghĩa thường dùng

chuyển đổi thành tiền mặt cụm từ

“He decided to cash in his chips and retire early.”Anh ấy quyết định rút tiền và nghỉ hưu sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...