Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash machine

/ˈkæʃ məˌʃiːn/

Nghĩa thường dùng

Máy rút tiền cụm từ

“I go to the cash machine to get some money.”Tôi đến máy rút tiền để lấy một ít tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...