cash register
/ˈkæʃ ˌrɛdʒ.ɪ.stər/
Nghĩa thường dùng
máy tính tiền trong cửa hàng
danh từ
“I need to use the cash register.”Tôi cần sử dụng máy tính tiền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cash register
//
* danh từ- máy tính tiền