cashless
/'kæʃlis/ phổ biến #41941
Nghĩa thường dùng
không có tiền mặt
tính từ
“Many stores now offer cashless options for payments.”Nhiều cửa hàng hiện nay cung cấp các tùy chọn thanh toán không tiền mặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cashless
//
- xem cash