Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cashless

/'kæʃlis/ phổ biến #41941

Nghĩa thường dùng

không có tiền mặt tính từ

“Many stores now offer cashless options for payments.”Nhiều cửa hàng hiện nay cung cấp các tùy chọn thanh toán không tiền mặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cashless

//

  • xem cash

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...