casino
/kə'si:nou/ Collins ★★ phổ biến #4325
Nghĩa thường dùng
sòng bạc
danh từ
“We went to the casino.”Chúng tôi đã đến sòng bạc.
Biến thể từ
casinos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
casino
/kə'si:nou/
danh từ
- câu lạc bộ, nhà chơi
- sòng bạc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a public building for gambling and entertainment n. a card game in which cards face up on the table are taken with eligible cards in the hand