Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cast a wide net

/kæst ə waɪd nɛt/

Nghĩa thường dùng

mở rộng tìm kiếm cụm từ

“She cast a wide net when applying for jobs to find the best fit.”Cô ấy đã mở rộng tìm kiếm khi nộp đơn xin việc để tìm công việc phù hợp nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...