casting-voice
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
casting-voice
/'k/
-voice)/'kɑ:stiɳ'vɔis/
danh từ
- lá phiếu quyết định (khi hai bên có số phiếu bằng nhau)
Từ điển Anh–Việt
112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...