castor
/'kɑ:stə/ phổ biến #24827
Biến thể từ
castors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
castor
/'kɑ:stə/
danh từ
- con hải ly
- hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm)
- (từ lóng) cái mũ
- bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a multiple star with 6 components; second brightest in Gemini; close to Pollux n. type genus of the Castoridae: beavers