Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

castor

/'kɑ:stə/ phổ biến #24827
Biến thể từ castors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

castor

/'kɑ:stə/

danh từ

  • con hải ly
  • hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm)
  • (từ lóng) cái mũ
  • bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a multiple star with 6 components; second brightest in Gemini; close to Pollux n. type genus of the Castoridae: beavers

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...