casuistic
/,kæzju'istik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
casuistic
//
* tính từ- có tính cách ngụy biện, giả tạo
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or practicing casuistry a. of or relating to the use of ethical principles to resolve moral problems