Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

casuistic

/,kæzju'istik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

casuistic

//

* tính từ
  • có tính cách ngụy biện, giả tạo
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or practicing casuistry a. of or relating to the use of ethical principles to resolve moral problems

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...