catamite
/'kætәmait/
Biến thể từ
catamites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
catamite
//
* danh từ- thanh niên theo tính dục đồng giới
Định nghĩa tiếng Anh
n. a boy who submits to a sexual relationship with a man