Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6648

catastrophe

/kə'tæstrəfi/

danh từ

  • tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn
  • kết thúc thê thảm; kết thúc của một vở bi kịch
Biến thể từ catastrophes số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of extreme (usually irremediable) ruin and misfortune\nn. a sudden violent change in the earth's surface

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...