catastrophe
/kə'tæstrəfi/
danh từ
- tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn
- kết thúc thê thảm; kết thúc của một vở bi kịch
Biến thể từ
catastrophes số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of extreme (usually irremediable) ruin and misfortune\nn. a sudden violent change in the earth's surface