catastrophically
/kəˈtæstrəfɪkli/ phổ biến #31842
Nghĩa thường dùng
một cách thảm khốc
trạng từ
“The storm caused catastrophically damage to the city.”Cơn bão đã gây ra thiệt hại thảm khốc cho thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
catastrophically
//
* phó từ- thảm khốc, thê thảm
Định nghĩa tiếng Anh
r. with unfortunate consequences