Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catastrophically

/kəˈtæstrəfɪkli/ phổ biến #31842

Nghĩa thường dùng

một cách thảm khốc trạng từ

“The storm caused catastrophically damage to the city.”Cơn bão đã gây ra thiệt hại thảm khốc cho thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

catastrophically

//

* phó từ
  • thảm khốc, thê thảm
Định nghĩa tiếng Anh

r. with unfortunate consequences

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...