Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a break in the game

/kæʧ ə breɪk ɪn ðə ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

có cơ hội tốt trong một trò chơi hoặc thể thao cụm từ

“The team needs to catch a break in the next match.”Đội cần có một cơ hội tốt trong trận đấu tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...