Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a flight

/kætʃ ə flaɪt/

Nghĩa thường dùng

lên máy bay để đi du lịch cụm từ

“We need to leave early to catch our flight.”Chúng ta cần rời đi sớm để kịp chuyến bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...