Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a glimpse into

/kætʃ ə ɡlɪmps ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

nhìn thấy một phần nhỏ của cái gì đó lớn hơn cụm từ

“The documentary caught a glimpse into their daily lives.”Bộ phim tài liệu đã cho thấy một phần nhỏ trong cuộc sống hàng ngày của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...