catch a glimpse into
/kætʃ ə ɡlɪmps ˈɪntu/
Nghĩa thường dùng
nhìn thấy một phần nhỏ của cái gì đó lớn hơn
cụm từ
“The documentary caught a glimpse into their daily lives.”Bộ phim tài liệu đã cho thấy một phần nhỏ trong cuộc sống hàng ngày của họ.