Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a lucky break

/kæʧ ə ˈlʌki breɪk/

Nghĩa thường dùng

có may mắn bất ngờ cụm từ

“He finally caught a lucky break with his new job.”Cuối cùng anh ấy đã có may mắn bất ngờ với công việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...