Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch one's breath

/kætʃ wʌnz brɛθ/

Nghĩa thường dùng

nghỉ để lấy lại sức cụm từ

“After running, I needed a moment to catch my breath.”Sau khi chạy, tôi cần một chút thời gian để lấy lại sức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...