Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone's attention

/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý của ai đó cụm từ

“The bright colors of the painting caught my attention.”Màu sắc sáng của bức tranh đã thu hút sự chú ý của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...