Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone's fancy

/kæʧ ˈsʌmˌwʌnz ˈfænsi/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự thích thú của ai đó cụm từ

“The new movie really caught my fancy.”Bộ phim mới thực sự thu hút sự thích thú của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...