Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone's interest

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó cảm thấy tò mò hoặc quan tâm cụm từ

“The book's cover caught my interest immediately.”Bìa của cuốn sách đã khiến tôi cảm thấy thú vị ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...