Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the attention

/kætʃ ði əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự quan tâm hoặc chú ý cụm từ

“The speaker caught the attention of the audience.”Người diễn giả đã thu hút sự chú ý của khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...