catch the current
/kætʃ ðə ˈkɜrɪnt/
Nghĩa thường dùng
theo dõi xu hướng hoặc dòng chảy của một cái gì đó
cụm từ
“She caught the current of fashion trends quickly.”Cô ấy nhanh chóng theo dõi xu hướng thời trang.