Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the current

/kætʃ ðə ˈkɜrɪnt/

Nghĩa thường dùng

theo dõi xu hướng hoặc dòng chảy của một cái gì đó cụm từ

“She caught the current of fashion trends quickly.”Cô ấy nhanh chóng theo dõi xu hướng thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...