Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the wave

Nghĩa thường dùng

nắm bắt cơ hội cụm từ

“You need to catch the wave of the travel trend to succeed.”Bạn cần nắm bắt cơ hội của xu hướng du lịch để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...