Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catchphrase

/'kætʃfreiz/ phổ biến #27875

Nghĩa thường dùng

câu nói cửa miệng, khẩu hiệu đặc trưng danh từ

“The character is famous for his catchphrase.”Nhân vật này nổi tiếng với câu nói cửa miệng của mình.

Biến thể từ catchphrases số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

catchphrase

//

* danh từ
  • câu nói nổi tiếng, lúc đầu do một người làm trò vui, một nhà chính trị sử dụng, rồi về sau làm cho liên tưởng đến người đó; khẩu hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a phrase that has become a catchword

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...