catchphrase
/'kætʃfreiz/ phổ biến #27875
Nghĩa thường dùng
câu nói cửa miệng, khẩu hiệu đặc trưng
danh từ
“The character is famous for his catchphrase.”Nhân vật này nổi tiếng với câu nói cửa miệng của mình.
Biến thể từ
catchphrases số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
catchphrase
//
* danh từ- câu nói nổi tiếng, lúc đầu do một người làm trò vui, một nhà chính trị sử dụng, rồi về sau làm cho liên tưởng đến người đó; khẩu hiệu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a phrase that has become a catchword