catechism
Nghĩa thường dùng
“Children learn catechism at church.”Trẻ em học giáo lý ở nhà thờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
catechism
//
* danh từ- (tôn giáo) sách giáo lý vấn đáp
- cách dạy bằng vấn đáp
- bản câu hỏi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a series of question put to an individual (such as a political candidate) to elicit their views n. an elementary book summarizing the principles of a Christian religion; written as questions and answers