categorise
/'kætigəraiz/
Nghĩa thường dùng
phân loại thành các nhóm khác nhau
động từ
“It's important to categorise information for better understanding.”Việc phân loại thông tin là quan trọng để hiểu rõ hơn.
Biến thể từ
categorised quá khứ phân từ
categorising hiện tại phân từ
categorised quá khứ
categorises ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
categorise
/'kætigəraiz/
danh từ
- chia loại, phân loại
Định nghĩa tiếng Anh
v place into or assign to a category