Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

category

/'kætigәri/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1461

Nghĩa thường dùng

loại, danh mục danh từ

“Books are organized by category in the library.”Sách được sắp xếp theo danh mục trong thư viện.

Biến thể từ categories số nhiều
Đồng nghĩa classgroup
Trái nghĩa individual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

category

//

  • phạm trù, hạng mục
  • c. of sets phạm trù tập hợp
  • Abelian c. phạm trụ Aben
  • abstract c. phạm trù trừu tượng
  • additive c. phạm trù cộng tính
  • cocomplete c. phạm trù đối đầy đủ
  • colocally c. phạm trù địa phương
  • complete c. phạm trù đầy đủ
  • conormal c. phạm trù đối chuẩn tắc
  • dual c. phạm trù đối ngẫu
  • exact c. phạm trù khớp
  • marginal c.(thống kê) tần suất không điều kiện (của một dấu hiệu nào đó)
  • normal c. phạm trù chuẩn tắc
  • opposite c. phạm trù đối
Định nghĩa tiếng Anh

n. a general concept that marks divisions or coordinations in a conceptual scheme

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...