Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #431

class

/klɑ:s/

danh từ

  • giai cấp
    • the working class: giai cấp công nhân
    • the peasant class: giai cấp nông dân
  • hạng, loại
    • to travel first class: đi vé hạng nhất
  • (sinh vật học) lớp
    • scientists divide animals and plants into classes: các nhà kha học phân chia đông vật và thực vật thành các lớp
  • lớp học
    • first-year class: lớp năm thứ nhất
    • second-year class: lớp năm thứ hai
    • the top of the class: học sinh nhất lớp
  • giờ học, buổi học
    • what time does the class begin?: giờ học bắt đầu lúc nào?
  • (quân sự), (không phải Anh) khoá lính (lớp lính trong một năm)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoá học sinh (đại học)
  • tính ưu tú, tính tuyệt vời
  • sự thanh nhã, sự thanh cao

thành ngữ

  1. class prize
    • phần thưởng hạng ưu
  2. in a class by itself
    • khác biệt, khác đời; tốt hơn cả, hay hơn cả, đẹp hơn cả
  3. it is no class
    • (từ lóng) cái này chẳng dùng làm gì được
  4. to take a class
    • giành được vinh dự
Đồng nghĩa groupcategorygradelesson
Định nghĩa tiếng Anh

n. a collection of things sharing a common attribute\nn. a body of students who are taught together\nn. people having the same social, economic, or educational status\nn. a league ranked by quality

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...