Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cater for

/ˈkeɪtə fɔː/

Nghĩa thường dùng

phục vụ, đáp ứng nhu cầu của (ai/nhóm nào) cụm động từ

“This resort caters for families with young children.”Khu nghỉ dưỡng này phục vụ các gia đình có con nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...