Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caterer

/'keitərə/ phổ biến #15955
Biến thể từ caterers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caterer

/'keitərə/

danh từ

  • người cung cấp lương thực, thực phẩm
  • chủ khách sạn, quản lý khách sạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who provides food and service (as for a party)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...