Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caucasian

/kɒ:'keiziәn/ Collins ★ phổ biến #11617
Biến thể từ caucasians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caucasian

//

* tính từ
  • thuộc về chủng tộc người da trắng
  • thuộc người Cáp-ca* danh từ
  • người Cáp-ca
Định nghĩa tiếng Anh

n. a number of languages spoken in the Caucasus that are unrelated to languages spoken elsewhere a. of or relating to the geographical region of Caucasia s. of or relating to Caucasian people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...