caucasian
/kɒ:'keiziәn/ Collins ★ phổ biến #11617
“caucasians” là số nhiều của caucasian — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
caucasians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caucasian
//
* tính từ- thuộc về chủng tộc người da trắng
- thuộc người Cáp-ca* danh từ
- người Cáp-ca
Định nghĩa tiếng Anh
n. a number of languages spoken in the Caucasus that are unrelated to languages spoken elsewhere a. of or relating to the geographical region of Caucasia s. of or relating to Caucasian people