caught flat-footed
/kɔt flæt ˈfʊtɪd/
Nghĩa thường dùng
bị bất ngờ và không chuẩn bị cho điều gì đó không mong đợi
cụm từ
“I was caught flat-footed when they announced the changes to the schedule.”Tôi đã bị bất ngờ khi họ thông báo thay đổi lịch trình.