Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caught flat-footed

/kɔt flæt ˈfʊtɪd/

Nghĩa thường dùng

bị bất ngờ và không chuẩn bị cho điều gì đó không mong đợi cụm từ

“I was caught flat-footed when they announced the changes to the schedule.”Tôi đã bị bất ngờ khi họ thông báo thay đổi lịch trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...