caught my eye
Nghĩa thường dùng
được chú ý, thu hút sự chú ý
thành ngữ
“The beautiful painting caught my eye as soon as I entered the gallery.”Bức tranh đẹp đã thu hút sự chú ý của tôi ngay khi tôi bước vào phòng trưng bày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thành ngữ
- được chú ý, thu hút sự chú ý
- caught my attention: thu hút sự chú ý của tôi