Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caught my eye

Nghĩa thường dùng

được chú ý, thu hút sự chú ý thành ngữ

“The beautiful painting caught my eye as soon as I entered the gallery.”Bức tranh đẹp đã thu hút sự chú ý của tôi ngay khi tôi bước vào phòng trưng bày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • được chú ý, thu hút sự chú ý
    • caught my attention: thu hút sự chú ý của tôi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...