caught off guard
/kɔt ɔf ɡɑrd/
Nghĩa thường dùng
bị bất ngờ hoặc không chuẩn bị cho điều gì đó không mong đợi
cụm từ
“I was caught off guard when she announced her engagement.”Tôi đã bị bất ngờ khi cô ấy thông báo đính hôn.