Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caught off guard

/kɔt ɔf ɡɑrd/

Nghĩa thường dùng

bị bất ngờ hoặc không chuẩn bị cho điều gì đó không mong đợi cụm từ

“I was caught off guard when she announced her engagement.”Tôi đã bị bất ngờ khi cô ấy thông báo đính hôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...