causation
/kɔ:'zeiʃn/ phổ biến #18345
Nghĩa thường dùng
quan hệ nhân quả
danh từ
“Establishing causation requires controlled experiments.”Thiết lập quan hệ nhân quả đòi hỏi thí nghiệm có kiểm soát.
Biến thể từ
causations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
causation
/kɔ:'zeiʃn/
danh từ
- sự tạo ra kết quả
- (như) causality
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of causing something to happen